TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wearable

UK/wɛə̯ɹəbl̩/ US/wɛə̯ɹəbl̩/ giọng máy của trình duyệt

wearable nghĩa là có thể mặc được, có thể bận được.

Nghĩa của wearable

Tính từ

  1. Có thể mặc được, có thể bận được (quần áo); có thể đi (mang) được (giày dép...); có thể đội được (mũ).

Dạng từ của wearable

So sánh hơnmore wearable
So sánh nhấtmost wearable
Số nhiềuwearables

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wearable

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

wearable nghĩa là gì?

wearable (tính từ) nghĩa là có thể mặc được, có thể bận được.

wearable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wearable: giọng Anh (UK) /wɛə̯ɹəbl̩/, giọng Mỹ (US) /wɛə̯ɹəbl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.