TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wearies

giọng máy của trình duyệt

wearies nghĩa là nỗi buồn, nỗi sầu muộn.

Nghĩa của wearies

Danh từ

  1. Thông tục Nỗi buồn; nỗi sầu muộn.
    • I am getting the evening wearieschiều về, tôi thấy buồn rười rượi

Câu hỏi thường gặp

wearies nghĩa là gì?

wearies (danh từ) nghĩa là nỗi buồn, nỗi sầu muộn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.