TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

weariful

US/ˈwɪr.i.fəl/ giọng máy của trình duyệt

weariful nghĩa là mệt nhọc, buồn chán, mệt mỏi, chán ngán.

Nghĩa của weariful

Tính từ

  1. Mệt nhọc; buồn chán; tẻ nhạt.
  2. Mệt mỏi; chán ngán.

Dạng từ của weariful

So sánh hơnmore weariful
So sánh nhấtmost weariful

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với weariful

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

weariful nghĩa là gì?

weariful (tính từ) nghĩa là mệt nhọc, buồn chán, mệt mỏi, chán ngán.

weariful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của weariful: giọng Mỹ (US) /ˈwɪr.i.fəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.