weariful
US/ˈwɪr.i.fəl/
giọng máy của trình duyệt
weariful nghĩa là mệt nhọc, buồn chán, mệt mỏi, chán ngán.
Nghĩa của weariful
Tính từ
- Mệt nhọc; buồn chán; tẻ nhạt.
- Mệt mỏi; chán ngán.
Dạng từ của weariful
| So sánh hơn | more weariful |
| So sánh nhất | most weariful |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với weariful
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
weariful nghĩa là gì?
weariful (tính từ) nghĩa là mệt nhọc, buồn chán, mệt mỏi, chán ngán.
weariful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của weariful: giọng Mỹ (US) /ˈwɪr.i.fəl/.