TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

weasand

UK/ˈwiːzənd/ US/ˈwiːzənd/ giọng máy của trình duyệt

weasand nghĩa là khí quản thực quản, họng, cổ họng.

Nghĩa của weasand

Danh từ

  1. Khí quản thực quản.
  2. Họng, cổ họng, cuống họng.
  3. Số nhiều Vỏ xúc xích làm bằng cổ họng bò.

Dạng từ của weasand

Số nhiềuweasands

Câu hỏi thường gặp

weasand nghĩa là gì?

weasand (danh từ) nghĩa là khí quản thực quản, họng, cổ họng.

weasand phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của weasand: giọng Anh (UK) /ˈwiːzənd/, giọng Mỹ (US) /ˈwiːzənd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.