weasel
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwiːz(ə)l/
US/ˈwizəl/
giọng máy của trình duyệt
weasel nghĩa là con chồn.
Nghĩa của weasel
Danh từ
- Động vật học Con chồn.
Dạng từ của weasel
| Số nhiều | weasels |
| Ngôi thứ ba số ít | weasels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | weaseling |
| Quá khứ phân từ | weaseled |
| Quá khứ | weaseled |
Họ từ của weasel
Câu hỏi thường gặp
weasel nghĩa là gì?
weasel (danh từ) nghĩa là con chồn.
weasel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của weasel: giọng Anh (UK) /ˈwiːz(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈwizəl/.