TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

weasel

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwiːz(ə)l/ US/ˈwizəl/ giọng máy của trình duyệt

weasel nghĩa là con chồn.

Nghĩa của weasel

Danh từ

  1. Động vật học Con chồn.

Dạng từ của weasel

Số nhiềuweasels
Ngôi thứ ba số ítweasels
Hiện tại phân từ (-ing)weaseling
Quá khứ phân từweaseled
Quá khứweaseled

Họ từ của weasel

Câu hỏi thường gặp

weasel nghĩa là gì?

weasel (danh từ) nghĩa là con chồn.

weasel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của weasel: giọng Anh (UK) /ˈwiːz(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈwizəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.