TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

weather-board

US/ˈwɛ.ðɜː.ˈbɔrd/ giọng máy của trình duyệt

weather-board nghĩa là Ván nghiêng để ngăn không cho mưa gió lọt vào (nhất là ván đóng ở chân cửa).

Nghĩa của weather-board

Danh từ

  1. Ván nghiêng để ngăn không cho mưa gió lọt vào (nhất là ván đóng ở chân cửa).

Câu hỏi thường gặp

weather-board nghĩa là gì?

weather-board (danh từ) nghĩa là Ván nghiêng để ngăn không cho mưa gió lọt vào (nhất là ván đóng ở chân cửa).

weather-board phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của weather-board: giọng Mỹ (US) /ˈwɛ.ðɜː.ˈbɔrd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.