TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

weather-beaten

US/ˈwɛ.ðɜː.ˌbi.tᵊn/ giọng máy của trình duyệt

weather-beaten nghĩa là lộng gió, sạm nắng, dày dạn phong sương.

Nghĩa của weather-beaten

Tính từ

  1. Lộng gió (bờ biển).
  2. Sạm nắng (da); dày dạn phong sương (người).
  3. Hỏng nát vì mưa gió.

Dạng từ của weather-beaten

So sánh hơnmore weather-beaten
So sánh nhấtmost weather-beaten

Câu hỏi thường gặp

weather-beaten nghĩa là gì?

weather-beaten (tính từ) nghĩa là lộng gió, sạm nắng, dày dạn phong sương.

weather-beaten phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của weather-beaten: giọng Mỹ (US) /ˈwɛ.ðɜː.ˌbi.tᵊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.