weather-beaten
US/ˈwɛ.ðɜː.ˌbi.tᵊn/
giọng máy của trình duyệt
weather-beaten nghĩa là lộng gió, sạm nắng, dày dạn phong sương.
Nghĩa của weather-beaten
Tính từ
- Lộng gió (bờ biển).
- Sạm nắng (da); dày dạn phong sương (người).
- Hỏng nát vì mưa gió.
Dạng từ của weather-beaten
| So sánh hơn | more weather-beaten |
| So sánh nhất | most weather-beaten |
Câu hỏi thường gặp
weather-beaten nghĩa là gì?
weather-beaten (tính từ) nghĩa là lộng gió, sạm nắng, dày dạn phong sương.
weather-beaten phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của weather-beaten: giọng Mỹ (US) /ˈwɛ.ðɜː.ˌbi.tᵊn/.