TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

weather-eye

US/ˈwɛ.ðɜː.ˈɑɪ/ giọng máy của trình duyệt

weather-eye nghĩa là tính cẩn thận, thận trọng.

Nghĩa của weather-eye

Danh từ

  1. Khả năng dự đoán thời tiết.
  2. Tính cẩn thận, thận trọng.

Dạng từ của weather-eye

Số nhiềuweather eyes

Câu hỏi thường gặp

weather-eye nghĩa là gì?

weather-eye (danh từ) nghĩa là tính cẩn thận, thận trọng.

weather-eye phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của weather-eye: giọng Mỹ (US) /ˈwɛ.ðɜː.ˈɑɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.