TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

weather-headed

US/ˈwɛ.ðɜː.ˈhɛ.dəd/ giọng máy của trình duyệt

weather-headed nghĩa là nhẹ dạ, xốc nổi.

Nghĩa của weather-headed

Tính từ

  1. Từ cổ, nghĩa cổ Nhẹ dạ; xốc nổi.

Câu hỏi thường gặp

weather-headed nghĩa là gì?

weather-headed (tính từ) nghĩa là nhẹ dạ, xốc nổi.

weather-headed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của weather-headed: giọng Mỹ (US) /ˈwɛ.ðɜː.ˈhɛ.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.