TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

weather-proof

US/ˈwɛ.ðɜː.ˈpruːf/ giọng máy của trình duyệt

weather-proof nghĩa là chịu được nắng mưa.

Nghĩa của weather-proof

Tính từ

  1. Chịu được nắng mưa.

Câu hỏi thường gặp

weather-proof nghĩa là gì?

weather-proof (tính từ) nghĩa là chịu được nắng mưa.

weather-proof phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của weather-proof: giọng Mỹ (US) /ˈwɛ.ðɜː.ˈpruːf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.