weather-worn
giọng máy của trình duyệt
weather-worn nghĩa là dãi dầu mưa nắng.
Nghĩa của weather-worn
Tính từ
- Dãi dầu mưa nắng.
Câu hỏi thường gặp
weather-worn nghĩa là gì?
weather-worn (tính từ) nghĩa là dãi dầu mưa nắng.
weather-worn nghĩa là dãi dầu mưa nắng.
weather-worn (tính từ) nghĩa là dãi dầu mưa nắng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.