TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

weather-worn

giọng máy của trình duyệt

weather-worn nghĩa là dãi dầu mưa nắng.

Nghĩa của weather-worn

Tính từ

  1. Dãi dầu mưa nắng.

Câu hỏi thường gặp

weather-worn nghĩa là gì?

weather-worn (tính từ) nghĩa là dãi dầu mưa nắng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.