TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

weathering

UK/ˈwɛ.ðə.ɹɪŋ/ US/ˈwɛ.ðə.ɹɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

weathering nghĩa là thời tiết, nắng mưa, sự mòn, sự vụn.

Nghĩa của weathering

Danh từ

  1. Thời tiết, nắng mưa, gió mưa, tuyết sương.
  2. Sự mòn, sự vụn, sự rã ra, sự đổi màu (vì nắng mưa), sự dãi nắng dầm mưa.
  3. Địa lý,địa chất Sự phong hoá.

Dạng từ của weathering

Số nhiềuweatherings

Câu hỏi thường gặp

weathering nghĩa là gì?

weathering (danh từ) nghĩa là thời tiết, nắng mưa, sự mòn, sự vụn.

weathering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của weathering: giọng Anh (UK) /ˈwɛ.ðə.ɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɛ.ðə.ɹɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.