TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

weatherd

giọng máy của trình duyệt

weatherd nghĩa là chịu được gió bão, được tôi luyện, từng trải.

Nghĩa của weatherd

Tính từ

  1. Chịu được gió bão (tàu thuyền).
  2. Nghĩa bóng Được tôi luyện; từng trải (người).
  3. Dãi dầu sương gió.

Câu hỏi thường gặp

weatherd nghĩa là gì?

weatherd (tính từ) nghĩa là chịu được gió bão, được tôi luyện, từng trải.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.