TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

weaver

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwiː.və(ɹ)/ US/ˈwi.vɚ/ giọng máy của trình duyệt

weaver nghĩa là người dệt vải, thợ dệt.

Nghĩa của weaver

Danh từ

  1. Người dệt vải, thợ dệt.

Dạng từ của weaver

Số nhiềuweavers

Họ từ của weaver

Câu hỏi thường gặp

weaver nghĩa là gì?

weaver (danh từ) nghĩa là người dệt vải, thợ dệt.

weaver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của weaver: giọng Anh (UK) /ˈwiː.və(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈwi.vɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.