TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

website

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɛb(ˌ)saɪt/ US/ˈwɛb(ˌ)saɪt/ giọng máy của trình duyệt

website nghĩa là trang web, trang mạng, địa chỉ.

Nghĩa của website

Danh từ

  1. (Internet) trang web, trang mạng.
  2. Địa chỉ, nơi lưu trữ toàn bộ nội dung thông tin muốn giới thiệu hoặc cung cấp của một tổ chức hay cá nhân, có thể truy cập được thông qua Internet.

Dạng từ của website

Số nhiềuwebsites

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với website

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với website

  • Tatoeba is just a website. Tatoeba chỉ là một trang web mà thôi.
  • Let me check their website. Để tôi kiểm tra website của họ xem.
  • I can't remember the password I used for this website. Tôi không thể nhớ mật khẩu đã dùng cho trang web này.
  • We have a website. Chúng tôi có một website.
  • Sami runs a website. Sami điều hành một trang web.
  • He mentioned that website. Anh ấy đã đề cập đến trang web đó.
  • When Cloudflare was down, the Downdetector website was also down. Khi Cloudflare bị sập, trang web Downdetector cũng bị sập.
  • That Turkish-learning website isn't reliable. I found some unforgivable mistakes on it. Website học tiếng Thổ Nhĩ Kì này không đáng tin. Tôi đã tìm thấy một số lỗi sai không thể tha thứ được ở đó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

website nghĩa là gì?

website (danh từ) nghĩa là trang web, trang mạng, địa chỉ.

website phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của website: giọng Anh (UK) /ˈwɛb(ˌ)saɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈwɛb(ˌ)saɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.