site
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/saɪt/
US/saɪt/
giọng máy của trình duyệt
site nghĩa là nơi, chỗ, đất xây dựng, đặt.
Nghĩa của site
Danh từ
- Nơi, chỗ, vị trí.
- a good site for a picnicmột nơi đi chơi cắm trại tốt
- Đất xây dựng.
- construction sitecông trường
- building siteđất để cất nhà
Ngoại động từ
- Đặt, để, định vị trí.
- well sited schooltrường xây ở chỗ tốt
Dạng từ của site
| Số nhiều | sites |
| Ngôi thứ ba số ít | sites |
| Hiện tại phân từ (-ing) | siting |
| Quá khứ phân từ | sited |
| Quá khứ | sited |
Họ từ của site
Câu ví dụ với site
- This building is a UNESCO World Heritage site. Công trình này là Di sản Thế giới UNESCO.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
site nghĩa là gì?
site (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nơi, chỗ, đất xây dựng, đặt.
site phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của site: giọng Anh (UK) /saɪt/, giọng Mỹ (US) /saɪt/.