TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

site

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/saɪt/ US/saɪt/ giọng máy của trình duyệt

site nghĩa là nơi, chỗ, đất xây dựng, đặt.

Nghĩa của site

Danh từ

  1. Nơi, chỗ, vị trí.
    • a good site for a picnicmột nơi đi chơi cắm trại tốt
  2. Đất xây dựng.
    • construction sitecông trường
    • building siteđất để cất nhà

Ngoại động từ

  1. Đặt, để, định vị trí.
    • well sited schooltrường xây ở chỗ tốt

Dạng từ của site

Số nhiềusites
Ngôi thứ ba số ítsites
Hiện tại phân từ (-ing)siting
Quá khứ phân từsited
Quá khứsited

Họ từ của site

Câu ví dụ với site

  • This building is a UNESCO World Heritage site. Công trình này là Di sản Thế giới UNESCO.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

site nghĩa là gì?

site (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nơi, chỗ, đất xây dựng, đặt.

site phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của site: giọng Anh (UK) /saɪt/, giọng Mỹ (US) /saɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.