wedding-favour
giọng máy của trình duyệt
wedding-favour nghĩa là n hoa cưới.
Nghĩa của wedding-favour
Danh từ
- N hoa cưới.
Câu hỏi thường gặp
wedding-favour nghĩa là gì?
wedding-favour (danh từ) nghĩa là n hoa cưới.
wedding-favour nghĩa là n hoa cưới.
wedding-favour (danh từ) nghĩa là n hoa cưới.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.