weeding
UK/ˈwiːdɪŋ/
US/ˈwiːdɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
weeding nghĩa là sự nhổ cỏ, sự giẫy cỏ, sự loại bỏ.
Nghĩa của weeding
Danh từ
- Sự nhổ cỏ; sự giẫy cỏ; sự làm cỏ.
- Sự loại bỏ.
- Từ mỹ, từ lóng ) sự ăn cắp vặt.
Dạng từ của weeding
| Số nhiều | weedings |
Câu hỏi thường gặp
weeding nghĩa là gì?
weeding (danh từ) nghĩa là sự nhổ cỏ, sự giẫy cỏ, sự loại bỏ.
weeding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của weeding: giọng Anh (UK) /ˈwiːdɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈwiːdɪŋ/.