TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

weeding

UK/ˈwiːdɪŋ/ US/ˈwiːdɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

weeding nghĩa là sự nhổ cỏ, sự giẫy cỏ, sự loại bỏ.

Nghĩa của weeding

Danh từ

  1. Sự nhổ cỏ; sự giẫy cỏ; sự làm cỏ.
  2. Sự loại bỏ.
  3. Từ mỹ, từ lóng ) sự ăn cắp vặt.

Dạng từ của weeding

Số nhiềuweedings

Câu hỏi thường gặp

weeding nghĩa là gì?

weeding (danh từ) nghĩa là sự nhổ cỏ, sự giẫy cỏ, sự loại bỏ.

weeding phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của weeding: giọng Anh (UK) /ˈwiːdɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈwiːdɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.