TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

weeds

UK/wiːdz/ US/wiːdz/ giọng máy của trình duyệt

weeds nghĩa là Quần áo đại tang (của người đàn bà goá) ((thường) widow's weeds).

Nghĩa của weeds

Danh từ

  1. Quần áo đại tang (của người đàn bà goá) ((thường) widow's weeds).

Câu ví dụ với weeds

  • If you're going to pull weeds, pull them out by the roots. Nhổ cỏ thì phải nhổ tận gốc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

weeds nghĩa là gì?

weeds (danh từ) nghĩa là Quần áo đại tang (của người đàn bà goá) ((thường) widow's weeds).

weeds phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của weeds: giọng Anh (UK) /wiːdz/, giọng Mỹ (US) /wiːdz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.