TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

weedy

UK/ˈwiːdi/ US/ˈwiːdi/ giọng máy của trình duyệt

weedy nghĩa là lắm cỏ dại, cỏ mọc um tùm, ốm yếu, còm.

Nghĩa của weedy

Tính từ

  1. Lắm cỏ dại, cỏ mọc um tùm.
  2. Nghĩa bóng Ốm yếu, còm, gầy gi xưng (người).

Dạng từ của weedy

So sánh hơnweedier
So sánh nhấtweediest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với weedy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

weedy nghĩa là gì?

weedy (tính từ) nghĩa là lắm cỏ dại, cỏ mọc um tùm, ốm yếu, còm.

weedy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của weedy: giọng Anh (UK) /ˈwiːdi/, giọng Mỹ (US) /ˈwiːdi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.