TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

weight-lifting

US/ˈweɪt.ˈlɪf.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

weight-lifting nghĩa là môn cử tạ.

Nghĩa của weight-lifting

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Môn cử tạ.

Câu hỏi thường gặp

weight-lifting nghĩa là gì?

weight-lifting (danh từ) nghĩa là môn cử tạ.

weight-lifting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của weight-lifting: giọng Mỹ (US) /ˈweɪt.ˈlɪf.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.