weighted
UK/ˈweɪ.tɪd/
US/ˈweɪ.tɪd/
giọng máy của trình duyệt
weighted nghĩa là có trọng lượng.
Nghĩa của weighted
Tính từ
- Có trọng lượng.
Dạng từ của weighted
| So sánh hơn | more weighted |
| So sánh nhất | most weighted |
Họ từ của weighted
Câu hỏi thường gặp
weighted nghĩa là gì?
weighted (tính từ) nghĩa là có trọng lượng.
weighted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của weighted: giọng Anh (UK) /ˈweɪ.tɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈweɪ.tɪd/.