TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

weirdo

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɪə.dəʊ/ US/ˈwiɹ.doʊ/ giọng máy của trình duyệt

weirdo nghĩa là người lập dị, không bình thường.

Nghĩa của weirdo

Danh từ

  1. Người lập dị; người cư xử (ăn mặc) lập dị, không bình thường.

Dạng từ của weirdo

Số nhiềuweirdoes

Họ từ của weirdo

Câu hỏi thường gặp

weirdo nghĩa là gì?

weirdo (danh từ) nghĩa là người lập dị, không bình thường.

weirdo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của weirdo: giọng Anh (UK) /ˈwɪə.dəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈwiɹ.doʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.