TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oddball

US/ˈɑːdˌbɔl/ giọng máy của trình duyệt

oddball nghĩa là người kỳ quặc, người lập dị.

Nghĩa của oddball

Danh từ

  1. Người kỳ quặc, người lập dị.

Dạng từ của oddball

Số nhiềuoddballs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oddball

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

oddball nghĩa là gì?

oddball (danh từ) nghĩa là người kỳ quặc, người lập dị.

oddball phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oddball: giọng Mỹ (US) /ˈɑːdˌbɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.