well-appointed
UK/ˌwɛləˈpɔɪntɪd/
US/ˌwɛləˈpɔɪn(t)ɪd/
giọng máy của trình duyệt
well-appointed nghĩa là trang bị đầy đủ.
Nghĩa của well-appointed
Tính từ
- Trang bị đầy đủ.
Dạng từ của well-appointed
| So sánh hơn | better-appointed |
| So sánh nhất | best-appointed |
Câu hỏi thường gặp
well-appointed nghĩa là gì?
well-appointed (tính từ) nghĩa là trang bị đầy đủ.
well-appointed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của well-appointed: giọng Anh (UK) /ˌwɛləˈpɔɪntɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌwɛləˈpɔɪn(t)ɪd/.