TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

well-armed

US/ˈwɛɫ.ˈɑːrmd/ giọng máy của trình duyệt

well-armed nghĩa là Được vũ trang đầy đủ.

Nghĩa của well-armed

Tính từ

  1. Được vũ trang đầy đủ.

Câu hỏi thường gặp

well-armed nghĩa là gì?

well-armed (tính từ) nghĩa là Được vũ trang đầy đủ.

well-armed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của well-armed: giọng Mỹ (US) /ˈwɛɫ.ˈɑːrmd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.