TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

well-bred

giọng máy của trình duyệt

well-bred nghĩa là có giáo dục, nòi, tốt giống.

Nghĩa của well-bred

Tính từ

  1. Có giáo dục (người).
  2. Nòi, tốt giống (ngựa).

Dạng từ của well-bred

So sánh hơnbetter-bred
So sánh nhấtbest-bred

Câu hỏi thường gặp

well-bred nghĩa là gì?

well-bred (tính từ) nghĩa là có giáo dục, nòi, tốt giống.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.