TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

well-being

UK/wɛlˈbiː.ɪŋ/ US/wɛlˈbiː.ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

well-being nghĩa là hạnh phúc, phúc lợi.

Nghĩa của well-being

Danh từ

  1. Hạnh phúc; phúc lợi.
  2. Một tình trạng tốt của sức khỏe, hạnh phúc và thịnh vượng.
  3. Sự hài lòng

Dạng từ của well-being

Số nhiềuwell-beings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với well-being

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

well-being nghĩa là gì?

well-being (danh từ) nghĩa là hạnh phúc, phúc lợi.

well-being phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của well-being: giọng Anh (UK) /wɛlˈbiː.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /wɛlˈbiː.ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.