well-being
UK/wɛlˈbiː.ɪŋ/
US/wɛlˈbiː.ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
well-being nghĩa là hạnh phúc, phúc lợi.
Nghĩa của well-being
Danh từ
- Hạnh phúc; phúc lợi.
- Một tình trạng tốt của sức khỏe, hạnh phúc và thịnh vượng.
- Sự hài lòng
Dạng từ của well-being
| Số nhiều | well-beings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với well-being
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
well-being nghĩa là gì?
well-being (danh từ) nghĩa là hạnh phúc, phúc lợi.
well-being phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của well-being: giọng Anh (UK) /wɛlˈbiː.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /wɛlˈbiː.ɪŋ/.