well-built
giọng máy của trình duyệt
well-built nghĩa là chắc nịch, vạm vỡ.
Nghĩa của well-built
Tính từ
- Chắc nịch, vạm vỡ (người).
Dạng từ của well-built
| So sánh hơn | better-built |
| So sánh nhất | best-built |
Câu hỏi thường gặp
well-built nghĩa là gì?
well-built (tính từ) nghĩa là chắc nịch, vạm vỡ.