TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

well-built

giọng máy của trình duyệt

well-built nghĩa là chắc nịch, vạm vỡ.

Nghĩa của well-built

Tính từ

  1. Chắc nịch, vạm vỡ (người).

Dạng từ của well-built

So sánh hơnbetter-built
So sánh nhấtbest-built

Câu hỏi thường gặp

well-built nghĩa là gì?

well-built (tính từ) nghĩa là chắc nịch, vạm vỡ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.