TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

well-cooked

US/ˈwɛɫ.ˈkʊ.kəd/ giọng máy của trình duyệt

well-cooked nghĩa là nấu ngon, nướng chín.

Nghĩa của well-cooked

Tính từ

  1. Nấu ngon (về thức ăn).
    • well-cooked dinnerbữa ăn ngon
  2. Nướng (quay) chín.

Câu hỏi thường gặp

well-cooked nghĩa là gì?

well-cooked (tính từ) nghĩa là nấu ngon, nướng chín.

well-cooked phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của well-cooked: giọng Mỹ (US) /ˈwɛɫ.ˈkʊ.kəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.