TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

well-defined

US/ˌwɛɫ.dɪ.ˈfɑɪnd/ giọng máy của trình duyệt

well-defined nghĩa là rành mạch, rạch ròi.

Nghĩa của well-defined

Tính từ

  1. Rành mạch; rạch ròi; hoàn toàn xác định.

Dạng từ của well-defined

So sánh hơnbetter-defined
So sánh nhấtbest-defined

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với well-defined

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

well-defined nghĩa là gì?

well-defined (tính từ) nghĩa là rành mạch, rạch ròi.

well-defined phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của well-defined: giọng Mỹ (US) /ˌwɛɫ.dɪ.ˈfɑɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.