TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

well-disposed

giọng máy của trình duyệt

well-disposed nghĩa là tính từ.

Nghĩa của well-disposed

Tính từ

  1. Minded).
  2. Tính từ.
  3. + to, towards Có thiện chí (đối với ai).

Dạng từ của well-disposed

So sánh hơnbetter-disposed
So sánh nhấtbest-disposed

Câu hỏi thường gặp

well-disposed nghĩa là gì?

well-disposed (tính từ) nghĩa là tính từ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.