TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

well-doing

US/ˈwɛɫ.ˈdu.ːiɳ/ giọng máy của trình duyệt

well-doing nghĩa là việc phi, điều tốt.

Nghĩa của well-doing

Danh từ

  1. Việc phi, điều tốt.

Câu hỏi thường gặp

well-doing nghĩa là gì?

well-doing (danh từ) nghĩa là việc phi, điều tốt.

well-doing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của well-doing: giọng Mỹ (US) /ˈwɛɫ.ˈdu.ːiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.