TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

well-established

US/ˈwɛɫ.ɪ.ˈstæ.blɪʃt/ giọng máy của trình duyệt

well-established nghĩa là đứng vững.

Nghĩa của well-established

Tính từ

  1. Đứng vững, tồn tại trong một thời gian dài.

Dạng từ của well-established

So sánh hơnmore well-established
So sánh nhấtmost well-established

Câu hỏi thường gặp

well-established nghĩa là gì?

well-established (tính từ) nghĩa là đứng vững.

well-established phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của well-established: giọng Mỹ (US) /ˈwɛɫ.ɪ.ˈstæ.blɪʃt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.