well-established
US/ˈwɛɫ.ɪ.ˈstæ.blɪʃt/
giọng máy của trình duyệt
well-established nghĩa là đứng vững.
Nghĩa của well-established
Tính từ
- Đứng vững, tồn tại trong một thời gian dài.
Dạng từ của well-established
| So sánh hơn | more well-established |
| So sánh nhất | most well-established |
Câu hỏi thường gặp
well-established nghĩa là gì?
well-established (tính từ) nghĩa là đứng vững.
well-established phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của well-established: giọng Mỹ (US) /ˈwɛɫ.ɪ.ˈstæ.blɪʃt/.