TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

well-formation

US/ˈwɛɫ.fɔr.ˈmeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

well-formation nghĩa là tính đúng đắn, tính chính xác.

Nghĩa của well-formation

Danh từ

  1. Logich; ngôn ngữ Tính đúng đắn, tính chính xác.

Câu hỏi thường gặp

well-formation nghĩa là gì?

well-formation (danh từ) nghĩa là tính đúng đắn, tính chính xác.

well-formation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của well-formation: giọng Mỹ (US) /ˈwɛɫ.fɔr.ˈmeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.