TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

well-formed

US/ˈwɛɫ.ˈfɔrmd/ giọng máy của trình duyệt

well-formed nghĩa là đúng, đúng đắn, đúng ngữ pháp, được đánh dấu.

Nghĩa của well-formed

Tính từ

  1. Logich; ngôn ngữ Đúng; đúng đắn; chính xác.
  2. Ngôn ngữ Đúng ngữ pháp; được đánh dấu.
    • well-formed sentencecâu được đánh dấu, câu đúng ngữ pháp

Dạng từ của well-formed

So sánh hơnbetter-formed
So sánh nhấtbest-formed

Câu hỏi thường gặp

well-formed nghĩa là gì?

well-formed (tính từ) nghĩa là đúng, đúng đắn, đúng ngữ pháp, được đánh dấu.

well-formed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của well-formed: giọng Mỹ (US) /ˈwɛɫ.ˈfɔrmd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.