TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

well lately

giọng máy của trình duyệt

well lately nghĩa là không khỏe.

Nghĩa của well lately

Phó từ

  1. Không khỏe.

Câu ví dụ với well lately

  • I'm glad to say that the boss has been very well lately. Tôi mừng khi thấy gần đây sếp rất khỏe mạnh.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

well lately nghĩa là gì?

well lately (phó từ) nghĩa là không khỏe.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.