TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

well-known

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌwɛlˈnəʊn/ US/ˌwɛlˈnoʊn/ giọng máy của trình duyệt

well-known nghĩa là nổi tiếng, ai cũng biết.

Nghĩa của well-known

Tính từ

  1. Nổi tiếng, ai cũng biết.

Dạng từ của well-known

So sánh hơnbetter-known
So sánh nhấtbest-known

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với well-known

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của well-known

Câu hỏi thường gặp

well-known nghĩa là gì?

well-known (tính từ) nghĩa là nổi tiếng, ai cũng biết.

well-known phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của well-known: giọng Anh (UK) /ˌwɛlˈnəʊn/, giọng Mỹ (US) /ˌwɛlˈnoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.