well-known
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌwɛlˈnəʊn/
US/ˌwɛlˈnoʊn/
giọng máy của trình duyệt
well-known nghĩa là nổi tiếng, ai cũng biết.
Nghĩa của well-known
Tính từ
- Nổi tiếng, ai cũng biết.
Dạng từ của well-known
| So sánh hơn | better-known |
| So sánh nhất | best-known |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với well-known
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của well-known
Câu hỏi thường gặp
well-known nghĩa là gì?
well-known (tính từ) nghĩa là nổi tiếng, ai cũng biết.
well-known phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của well-known: giọng Anh (UK) /ˌwɛlˈnəʊn/, giọng Mỹ (US) /ˌwɛlˈnoʊn/.