well-meant
giọng máy của trình duyệt
well-meant nghĩa là với ý tốt.
Nghĩa của well-meant
Tính từ
- Với ý tốt.
Dạng từ của well-meant
| So sánh hơn | more well-meant |
| So sánh nhất | most well-meant |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với well-meant
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
well-meant nghĩa là gì?
well-meant (tính từ) nghĩa là với ý tốt.