well-natured
giọng máy của trình duyệt
well-natured nghĩa là hiền lành, tốt bụng.
Nghĩa của well-natured
Tính từ
- Hiền lành; tốt bụng.
Câu hỏi thường gặp
well-natured nghĩa là gì?
well-natured (tính từ) nghĩa là hiền lành, tốt bụng.
well-natured nghĩa là hiền lành, tốt bụng.
well-natured (tính từ) nghĩa là hiền lành, tốt bụng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.