well-preserved
giọng máy của trình duyệt
well-preserved nghĩa là trông còn trẻ, ở trạng thái tốt.
Nghĩa của well-preserved
Tính từ
- Không thể hiện các dấu hiệu của tuổi già, trông còn trẻ (người già).
- Ở trạng thái tốt (các vật cũ).
Dạng từ của well-preserved
| So sánh hơn | better-preserved |
| So sánh nhất | best-preserved |
Câu hỏi thường gặp
well-preserved nghĩa là gì?
well-preserved (tính từ) nghĩa là trông còn trẻ, ở trạng thái tốt.