TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

well-preserved

giọng máy của trình duyệt

well-preserved nghĩa là trông còn trẻ, ở trạng thái tốt.

Nghĩa của well-preserved

Tính từ

  1. Không thể hiện các dấu hiệu của tuổi già, trông còn trẻ (người già).
  2. Ở trạng thái tốt (các vật cũ).

Dạng từ của well-preserved

So sánh hơnbetter-preserved
So sánh nhấtbest-preserved

Câu hỏi thường gặp

well-preserved nghĩa là gì?

well-preserved (tính từ) nghĩa là trông còn trẻ, ở trạng thái tốt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.