TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

well-read

UK/ˌwɛl ˈɹɛd/ US/ˌwɛl ˈɹɛd/ giọng máy của trình duyệt

well-read nghĩa là có học, có học thức.

Nghĩa của well-read

Tính từ

  1. Có học, có học thức (người).

Dạng từ của well-read

So sánh hơnbetter-read
So sánh nhấtbest-read

Câu hỏi thường gặp

well-read nghĩa là gì?

well-read (tính từ) nghĩa là có học, có học thức.

well-read phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của well-read: giọng Anh (UK) /ˌwɛl ˈɹɛd/, giọng Mỹ (US) /ˌwɛl ˈɹɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.