TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

well-regulated

US/ˈwɛɫ.ˈrɛ.ɡjə.ˌleɪ.təd/ giọng máy của trình duyệt

well-regulated nghĩa là có kỷ luật.

Nghĩa của well-regulated

Tính từ

  1. Có kỷ luật.
  2. Được kiểm soát chặt chẽ.

Dạng từ của well-regulated

So sánh hơnmore well-regulated
So sánh nhấtmost well-regulated

Câu hỏi thường gặp

well-regulated nghĩa là gì?

well-regulated (tính từ) nghĩa là có kỷ luật.

well-regulated phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của well-regulated: giọng Mỹ (US) /ˈwɛɫ.ˈrɛ.ɡjə.ˌleɪ.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.