TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

well-reputed

US/ˈwɛɫ.rɪ.ˈpjuː.təd/ giọng máy của trình duyệt

well-reputed nghĩa là có tiếng tốt.

Nghĩa của well-reputed

Tính từ

  1. Có tiếng tốt.

Câu hỏi thường gặp

well-reputed nghĩa là gì?

well-reputed (tính từ) nghĩa là có tiếng tốt.

well-reputed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của well-reputed: giọng Mỹ (US) /ˈwɛɫ.rɪ.ˈpjuː.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.