well-turned
US/ˈwɛɫ.ˈtɜːnd/
giọng máy của trình duyệt
well-turned nghĩa là khéo léo.
Nghĩa của well-turned
Tính từ
- Khéo léo (lời khen, câu nói).
Dạng từ của well-turned
| So sánh hơn | better-turned |
| So sánh nhất | best-turned |
Câu hỏi thường gặp
well-turned nghĩa là gì?
well-turned (tính từ) nghĩa là khéo léo.
well-turned phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của well-turned: giọng Mỹ (US) /ˈwɛɫ.ˈtɜːnd/.