TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

well-turned

US/ˈwɛɫ.ˈtɜːnd/ giọng máy của trình duyệt

well-turned nghĩa là khéo léo.

Nghĩa của well-turned

Tính từ

  1. Khéo léo (lời khen, câu nói).

Dạng từ của well-turned

So sánh hơnbetter-turned
So sánh nhấtbest-turned

Câu hỏi thường gặp

well-turned nghĩa là gì?

well-turned (tính từ) nghĩa là khéo léo.

well-turned phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của well-turned: giọng Mỹ (US) /ˈwɛɫ.ˈtɜːnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.