TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

well-up

US/ˈwɛɫ.ˈəp/ giọng máy của trình duyệt

well-up nghĩa là cừ, giỏi.

Nghĩa của well-up

Tính từ

  1. Thông tục Cừ, giỏi.

Dạng từ của well-up

Ngôi thứ ba số ítwells up
Hiện tại phân từ (-ing)welling up
Quá khứ phân từwelled up
Quá khứwelled up
So sánh hơnmore well up
So sánh nhấtmost well up

Câu hỏi thường gặp

well-up nghĩa là gì?

well-up (tính từ) nghĩa là cừ, giỏi.

well-up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của well-up: giọng Mỹ (US) /ˈwɛɫ.ˈəp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.