well-up
US/ˈwɛɫ.ˈəp/
giọng máy của trình duyệt
well-up nghĩa là cừ, giỏi.
Nghĩa của well-up
Tính từ
- Thông tục Cừ, giỏi.
Dạng từ của well-up
| Ngôi thứ ba số ít | wells up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | welling up |
| Quá khứ phân từ | welled up |
| Quá khứ | welled up |
| So sánh hơn | more well up |
| So sánh nhất | most well up |
Câu hỏi thường gặp
well-up nghĩa là gì?
well-up (tính từ) nghĩa là cừ, giỏi.
well-up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của well-up: giọng Mỹ (US) /ˈwɛɫ.ˈəp/.