TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

westenize

giọng máy của trình duyệt

westenize nghĩa là tây phưng hoá.

Nghĩa của westenize

Ngoại động từ

  1. Tây phưng hoá.

Câu hỏi thường gặp

westenize nghĩa là gì?

westenize (ngoại động từ) nghĩa là tây phưng hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.