westenize
giọng máy của trình duyệt
westenize nghĩa là tây phưng hoá.
Nghĩa của westenize
Ngoại động từ
- Tây phưng hoá.
Câu hỏi thường gặp
westenize nghĩa là gì?
westenize (ngoại động từ) nghĩa là tây phưng hoá.
westenize nghĩa là tây phưng hoá.
westenize (ngoại động từ) nghĩa là tây phưng hoá.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.