wester
UK/ˈwɛstə/
US/ˈwɛstɚ/
giọng máy của trình duyệt
wester nghĩa là xoay về tây, quay về tây.
Nghĩa của wester
Nội động từ
- Xoay về tây, quay về tây, đi về phưng tây.
- the wind is westeringgió xoay về phía tây
Dạng từ của wester
| Số nhiều | westers |
| Ngôi thứ ba số ít | westers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | westering |
| Quá khứ phân từ | westered |
| Quá khứ | westered |
Họ từ của wester
Câu hỏi thường gặp
wester nghĩa là gì?
wester (nội động từ) nghĩa là xoay về tây, quay về tây.
wester phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wester: giọng Anh (UK) /ˈwɛstə/, giọng Mỹ (US) /ˈwɛstɚ/.