TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Western Wall

giọng máy của trình duyệt

Western Wall nghĩa là bức tường than khóc.

Nghĩa của Western Wall

Danh từ riêng

  1. Bức tường Than Khóc.

Câu hỏi thường gặp

Western Wall nghĩa là gì?

Western Wall (danh từ riêng) nghĩa là bức tường than khóc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.