TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

westerner

UK/ˈwɛstənə/ US/ˈwɛstɚnɚ/ giọng máy của trình duyệt

westerner nghĩa là người phương tây.

Nghĩa của westerner

Danh từ

  1. Người phương tây.
  2. Người miền tây nước Mỹ.

Dạng từ của westerner

Số nhiềuwesterners

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với westerner

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

westerner nghĩa là gì?

westerner (danh từ) nghĩa là người phương tây.

westerner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của westerner: giọng Anh (UK) /ˈwɛstənə/, giọng Mỹ (US) /ˈwɛstɚnɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.